Lịch Sử Lịch sử Việt Nam

Bia Văn miếu

#Tựa đềSố lần xem
1. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Nhâm Tuất niên hiệu Đại Bảo năm thứ 3 (1442)1165
2. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Mậu Thìn niên hiệu Thái Hòa năm thứ 6 (1448)389
3. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Quý Mùi niên hiệu Quang Thuận năm thứ 4 (1463)197
4. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Bính Tuất niên hiệu Quang Thuận năm thứ 7 (1466)242
5. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Ất Mùi niên hiệu Hồng Đức năm thứ 6 (1475)203
6. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Mậu Tuấn niên hiệu Hồng Đức năm thứ 9 (1478)190
7. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Tân Sửu niên hiệu Hồng Đức năm thứ 12 (1481)193
8. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Đinh Mùi niên hiệu Hồng Đức năm thứ 18 (1487)125
9. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Bính Thìn niên hiệu Hồng Đức năm thứ 27 (1496)132
10. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Nhâm Tuất niên hiệu Cảnh Thống năm thứ 5 (1502)257
11. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Tân Mùi niên hiệu Hồng Thuận năm thứ 3 (1511)163
12. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Quý Mùi niên hiệu Hồng Thuận năm thứ 6 (1514)174
13. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Mậu Dần niên hiệu Quang Thiệu năm thứ 3 (1518)141
14. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Kỷ Sửu niên hiệu Minh Đức năm thứ 3 (1529)140
15. Văn bia đề danh chế khoa Giáp Dần niên hiệu Thuận Bình năm thứ 6 (1554)188
16. Văn bia đề danh tiến sĩ chế khoa Ất Sửu niên hiệu Chính Trị năm thứ 8 (1565)114
17. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Đinh Sửu niên hiệu Gia Thái năm thứ 5 (1577)103
18. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Canh Thìn niên hiệu Quang Hưng năm thứ 3 (1580)68
19. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Quý Mùi niên hiệu Quang Thuận năm thứ 6 (1583)59
20. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Kỷ Sửu niên hiệu Quang Hưng năm thứ 12 (1589)70
21. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Nhâm Thìn niên hiệu Quang Hưng năm thứ 15 (1592)104
22. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Ất Mùi niên hiệu Quang Hưng năm thứ 18 (1595)84
23. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Mậu Tuất niên hiệu Quang Hưng năm thứ 21 (1598)77
24. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Nhâm Dần niên hiệu Hoằng Định năm thứ 3 (1602)78
25. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Giáp Thìn niên hiệu Hoằng Định năm thứ 5 (1604)95
26. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Đinh Mùi niên hiệu Hoằng Định năm thứ 8 (1607)59
27. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Canh Tuất niên hiệu Hoằng Định năm thứ 12 (1610)83
28. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Quý Sửu niên hiệu Hoằng Định năm thứ 14 (1613)61
29. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Bính Thìn niên hiệu Hoằng Định năm thứ 17 (1616)43
30. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Kỷ Mùi niên hiệu Hoằng Định năm thứ 20 (1619)84
31. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Quý Hợi niên hiệu Vĩnh Tộ năm thứ 5 (1623)115
32. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Mậu Thìn niên hiệu Vĩnh Tộ 10 (1628)103
33. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Tân Mùi niên hiệu Đức Long năm thứ 3 (1631)59
34. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Đinh Sửu niên hiệu Dương Hòa năm thứ 3 (1637)103
35. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Canh Thìn niên hiệu Dương Hòa năm thứ 6 (1640)212
36. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Quý Mùi niên hiệu Phúc Thái năm thứ 1 (1643)70
37. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Bính Tuất niên hiệu Phúc Thái năm thứ 4 (1646)95
38. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Canh Dần niên hiệu Khánh Đức năm thứ 2 (1650)78
39. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Nhâm Thìn niên hiệu Khánh Đức năm thứ 4 (1652)138
40. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Bính Thân niên hiệu Thịnh Đức năm thứ 4 (1656)93
41. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Kỷ Hợi niên hiệu Vĩnh Thọ năm thứ 2 (1659)91
42. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Tân Sửu niên hiệu Vĩnh Thọ năm thứ 4 (1661)132
43. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Giáp Thìn niên hiệu Cảnh Trị năm thứ 2 (1664)131
44. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Đinh Mùi niên hiệu Cảnh Trị năm thứ 5 (1667)92
45. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Canh Tuất niên hiệu Cảnh Trị năm thứ 8 (1670)134
46. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Quý Sửu niên hiệu Dương Đức năm thứ 2 (1673)83
47. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Bính Thìn niên hiệu Vĩnh Trị năm thứ 1 (1676)148
48. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Canh Thân niên hiệu Vĩnh Trị năm thứ 5 (1680)170
49. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Quý Hợi niên hiệu Chính Hòa năm thứ 4 (1683)130
50. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Ất Sửu niên hiệu Chính Hòa năm thứ 6 (1685)101
51. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Mậu Thìn niên hiệu Chính Hòa năm thứ 9 (1688)137
52. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Tân Mùi niên hiệu Chính Hòa năm thứ 12 (1691)68
53. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Giáp Tuất niên hiệu Chính Hòa năm thứ 15 (1694)97
54. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Đinh Sửu niên hiệu Chính Hòa năm thứ 18 (1697)57
55. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Canh Thìn niên hiệu Chính Hòa năm thứ 21 (1700)103
56. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Quý Mùi niên hiệu Chính Hòa năm thứ 24 (1703)80
57. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Bính Tuất niên hiệu Vĩnh Thịnh năm thứ 2 (1706)102
58. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Canh Dần niên hiệu Vĩnh Thịnh năm thứ 6 (1710)97
59. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Nhâm Thìn niên hiệu Vĩnh Thịnh năm thứ 8 (1712)74
60. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Ất Mùi niên hiệu Vĩnh Thịnh năm thứ 11 (1715)121
61. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Mậu Tuất niên hiệu Vĩnh Thịnh năm thứ 14 (1718)110
62. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Tân Sửu niên hiệu Bảo Thái năm thứ 2 (1721)176
63. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Giáp Thìn niên hiệu Bảo Thái năm thứ 5 (1724)142
64. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Đinh Mùi niên hiệu Bảo Thái năm thứ 8 (1727)95
65. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Tân Hợi niên hiệu Vĩnh Khánh năm thứ 3 (1731)154
66. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Quý Sửu niên hiệu Long Đức năm thứ 2 (1733)131
67. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Bình Thìn niên hiệu Vĩnh Hựu năm thứ 2 (1736)162
68. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Kỷ Mùi niên hiệu Vĩnh Hựu năm thứ 5 (1739)138
69. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Quý Hợi niên hiệu Cảnh Hưng năm thứ 4 (1743)121
70. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Bính Dần niên hiệu Cảnh Hưng năm thứ 7 (1746)69
71. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Mậu Thìn niên hiệu Cảnh Hưng năm thứ 9 (1748)98
72. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Nhâm Thân niên hiệu Cảnh Hưng năm thứ 13 (1752)102
73. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Giáp Tuất niên hiệu Cảnh Hưng năm thứ 15 (1754)87
74. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Đinh Sửu niên hiệu Cảnh Hưng năm thứ 18 (1757)151
75. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Canh Thìn niên hiệu Cảnh Hưng năm thứ 21 (1760)93
76. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Quý Mùi niên hiệu Cảnh Hưng năm thứ 24 (1763)120
77. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Bính Tuất niên hiệu Cảnh Hưng năm thứ 27 (1766)133
78. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Kỷ Sửu niên hiệu Cảnh Hưng năm thứ 20 (1769)88
79. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Nhâm Thìn niên hiệu Cảnh Hưng năm thứ 33 (1772)150
80. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Ất Mùi niên hiệu Cảnh Hưng năm thứ 36 (1775)192
81. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Mậu Tuất niên hiệu Cảnh Hưng năm thứ 39 (1778)109
82. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Kỷ Hợi niên hiệu Cảnh Hưng năm thứ 40 (1779)143
83. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa thi hội năm Nhâm Ngọ niên hiệu Minh Mệnh năm thứ 3 (1822)91
84. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa thi hội năm Bính Tuất niên hiệu Minh Mệnh năm thứ 7 (1826)198
85. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa thi hội năm Kỷ Sửu niên hiệu Minh Mệnh năm thứ 10 (1829)92
86. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa thi hội năm Nhâm Thìn niên hiệu Minh Mệnh năm thứ 13 (1832)65
87. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa thi hội năm Ất Mùi niên hiệu Minh Mệnh năm thứ 16 (1835)74
88. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa thi hội năm Mậu Tuất triều Minh Mệnh (1838)102
89. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa thi hội năm Tân Sửu niên hiệu Thiệu Trị năm thứ 1 (1841)102
90. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa thi hội năm Nhâm Dần niên hiệu Thiệu Trị năm thứ 2 (1842)133
91. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa thi hội năm Quý Mão niên hiệu Thiệu Trị năm thứ 3 (1843)66
92. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa thi hội năm Giáp Thìn niên hiệu Thiệu Trị năm thứ 4 (1844)102
93. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa thi hội năm Đinh Mùi niên hiệu Thiệu Trị năm thứ 7 (1847)75
94. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa thi hội năm Mậu Thân niên hiệu Tự Đức năm thứ 1 (1848)106
95. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa thi hội năm Kỷ Dậu niên hệu Tự Đức năm thứ 2 (1849)125
96. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa thi hội năm Tân Hợi niên hiệu Tự Đức năm thứ 4 (1851)116
97. Văn bia đề danh Cát sĩ khoa Bác học Hoàng Tài năm Tân Hợi niên hiệu Tự Đức năm thứ 4 (1851)85
98. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa thi hội năm Quý Sửu niên hiệu Tự Đức năm thứ 6 (1853)116
99. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Bính Thìn niên hiệu Tự Đức năm thứ 9 (1856)154
100. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa thi hội năm Nhâm Tuất niên hiệu Tự Đức năm thứ 15 (1862) 141
101. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Ất Sửu niên hiệu Tự Đức năm thứ 18 (1865)55
102. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Nhã sĩ năm Ất Sửu niên hiệu Tự Đức năm thứ 18 (1865, 1868, 1869)132
103. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Tân Mùi niên hiệu Tự Đức năm thứ 24 (1871)179
104. Văn bia đề danh tiến sĩ ân khoa Kỷ Mão niên hiệu Tự Đức năm thứ 32 (1879)155
105. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Kỷ Sửu niên hiệu Thành Thái năm thứ 1 (1889)125
106. Văn bia đề danh tiến sĩ năm Nhâm Thìn niên hiệu Thành Thái năm thứ 4 (1892)184
107. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Mậu Tuất niên hiệu Thành Thái năm thứ 10 (1898)225
108. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Giáp Thìn niên hiệu Thành Thái năm thứ 16 (1904)114
109. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Đinh Mùi niên hệu Thành Thái năm thứ 19 (1907)112
110. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Canh Tuất niên hiệu Duy Tân năm thứ 4 (1910)69
111. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Quý Sửu niên hiệu Duy Tân năm thứ 7 (1913)82
112. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Bính Thìn niên hiệu Khải Định năm thứ 1 (1916)94
113. Văn bia đề danh tiến sĩ khoa Kỷ Mùi niên hệu Khải Định năm thứ 4 (1919)144
114. Văn bia đề danh tiến sĩ Võ khoa thi hội Ất Sửu niên hiệu Tự Đức năm thứ 18 (1865)68
115. Văn bia đề danh tiến sĩ Võ khoa thi hội Mậu Thìn niên hiệu Tự Đức năm thứ 21 (1868)154
» Xem các sách cùng thể loại
Caro-Game.com

Tài khoản của bạn

Tìm sách

Liên kết

m88 Tin tuc phap luatThông tin Du học nước ngoàisử dụng phần mềm quản lý kho hiệu quảThư viện hình ảnhMua nệm bông ép vikosan chính hãng ở đâu?Bán buôn, bán lẻ tranh thêu chữ thập giá rẻThiết kế nội thất nhà đẹp giá rẻtải game hayLINK VÀO M88
Lên đầu trang