| # | Tựa đề | Số lần xem |
|---|
| 1 | Hằng Nga và Hậu Nghệ | 896 |
| 2 | Cưỡi rồng, bói phượng | 408 |
| 3 | Đằng Vương Các Tự | 357 |
| 4 | Khúc đàn Thủy Tiên | 227 |
| 5 | Để thiếp theo chồng mấy dặm khơi | 210 |
| 6 | Đồng Tước Đài | 367 |
| 7 | Chức cẩm hồi văn | 218 |
| 8 | Vành ngoài, vành trong | 314 |
| 9 | Vạn lý tìm chồng | 233 |
| 10 | Khúc phượng cầu hoàng | 306 |
| 11 | Củi đậu đun hột đậu | 288 |
| 12 | Bi ca tán Sở | 177 |
| 13 | Động Bích Đào | 228 |
| 14 | Gấm nàng Ban | 164 |
| 15 | Đông sàng với thiếp Lan Đình | 228 |
| 16 | Khúc trường tương tư | 420 |
| 17 | Giảo thố tam quật | 162 |
| 18 | Đổi mỹ nhân lấy ngựa | 227 |
| 19 | Trường môn phú | 176 |
| 20 | Trúc mai | 278 |
| 21 | Lão tiều phu hay con hạc đen | 207 |
| 22 | Hà Đông sư tử | 373 |
| 23 | Lá thắm đưa duyên | 180 |
| 24 | Lam Kiều | 203 |
| 25 | Đào yêu | 217 |
| 26 | Động Đào Nguyên | 250 |
| 27 | Mười bài thơ đoạn trường | 298 |
| 28 | Khúc Hậu Đình Hoa | 238 |
| 29 | Gương vỡ lại lành | 191 |
| 30 | Giấm chua | 192 |
| 31 | Cái "gia gia" | 213 |
| 32 | Hồ Than Thở | 336 |
| 33 | Nghiêng nước nghiêng thành | 572 |
| 34 | Khúc Nghê Thường Vũ Y | 385 |
| 35 | Trao tơ, gieo cầu | 163 |
| 36 | Núi Vọng Phu | 244 |
| 37 | Trống cơm | 282 |
| 38 | Kê Khang này khúc Quảng Lăng… | 325 |
| 39 | Con "Quốc quốc" | 501 |
| 40 | Khối tình mang xuống tuyền đài chưa tan | 330 |
| 41 | Trường Hận Ca | 350 |
| 42 | Hoa đào năm ngoái … | 376 |
| 43 | Tiếng đàn tri âm | 246 |
| 44 | Liễu Chương Đài | 508 |
| 45 | Tuyệt Diệu Hảo Từ | 214 |
| 46 | Nam Tào, Bắc Đẩu | 464 |
| 47 | Bách bộ xuyên dương | 255 |
| 48 | Chắp cánh, liền cành | 247 |
| 49 | Gậy rút đất | 172 |
| 50 | Kết cỏ ngậm vành | 268 |
| 51 | Lá gió, cành chim | 267 |
| 52 | Nàng Ban, ả Tạ | 267 |
| 53 | Mã đầu cầm | 288 |
| 54 | Tiết phụ ngâm | 221 |
| 55 | Bình Nguyên Quân | 220 |
| 56 | Thấy nhàn luống tưởng thư phong | 147 |
| 57 | Sát thê cầu tướng | 191 |
| 58 | Cử án tề mi | 213 |
| 59 | Tết Hàn Thực | 201 |
| 60 | Giấc Nam Kha | 332 |
| 61 | Ngàn dâu | 181 |
| 62 | Giảm bếp, tăng bếp | 159 |
| 63 | Thao lược | 359 |
| 64 | Tết Trung Thu | 312 |
| 65 | Mật lịnh trong nhưn bánh Trung Thu | 199 |
| 66 | Tết Đoan Dương | 188 |
| 67 | Tết Trùng Cửu | 352 |
| 68 | Lầu Xanh và Thần Mày Trắng | 3748 |
| 69 | Can Tương, Mạc Gia | 420 |
| 70 | Giấc Vu Sơn | 226 |
| 71 | Xích Thằng, Nguyệt Lão | 383 |
| 72 | Duyên nợ ba sinh | 730 |
| 73 | Loan giao | 229 |
| 74 | Bát trân, thập trân | 278 |
| 75 | Xe dê | 165 |
| 76 | Khắc lậu | 171 |
| 77 | Nằm gai, nếm mật | 236 |
| 78 | Điểu tận cung tàng | 273 |
| 79 | Không vào hang hùm sao bắt được cọp con | 292 |
| 80 | Quyển tiểu thuyết tẩm thuốc độc | 1347 |
| 81 | Bức họa Dương Quí Phi tắm suối | 1244 |
| 82 | Cỏ Ngu Mỹ Nhân | 279 |
| 83 | Tri kỷ | 197 |
| 84 | Hấp tinh đạo khí | 303 |
| 85 | Cỏ đỏ trên mộ Chiêu Quân | 371 |
| 86 | Bạo chúa xem quỳnh hoa | 248 |
| 87 | Đàn ông làm hoàng hậu, trai đẹp làm cung nga | 551 |
| 88 | Giang thần trảo trảo | 180 |
| 89 | Nợ như chúa Chổm | 235 |
| 90 | Tục uống máu ăn thề | 161 |
| 91 | Thiến gà, thiến heo | 314 |
| 92 | Hoạn quan không bị hoạn | 381 |
| 93 | Thượng thư lỗ chó | 154 |
| 94 | Tiền Xích Bích Phú | 218 |
| 95 | Một bộ sử loài người rút ngắn thành một câu | 168 |
| 96 | Mây Tần, mây Hàng... | 352 |
| 97 | Áo gấm mặc đêm | 181 |
| 98 | Ngọc Hoàn Dương Quí Phi | 723 |
| 99 | Ngọc Hoàn Dương Quí Phi | 302 |
| 100 | Tư Mã Thiên, một sử gia danh tiếng bị cung hình | 772 |
| 101 | Mười viên "Xuân Khiết Cao" | 165 |
| 102 | Chu Công thổ bộ | 153 |
| 103 | Liệt nữ họ Lý thành Giang Du | 127 |
| 104 | Tung Hoành Gia | 184 |
| 105 | Bán kiên cung kiếm nhứt trạo giang sơn... | 254 |
| 106 | Đêm Lệ Chi Viên | 322 |
| 107 | Kẻ được khen bị tội, người bị chê được thưởng | 170 |
| 108 | Sa nang ủng thủy | 162 |
| 109 | Đạo binh 80 mỹ nhân phá tan nước Lỗ | 198 |
| 110 | Bối thủy trận | 185 |
| 111 | Tiêu Lang | 165 |
| 112 | Người chặt cây quế trong cung trăng | 348 |
| 113 | Mỹ nhân cười người què bị chém đầu | 293 |
| 114 | Loạn Kiêu Binh | 238 |
| 115 | Tào Tháo thèm kỹ nữ | 3201 |
| 116 | Chim Việt, ngựa Hồ | 390 |
| 117 | Lễ hôn | 220 |
| 118 | Hỏa ngưu trận | 168 |
| 119 | Tam bành, lục tặc | 197 |
| 120 | Suối vàng hay chín suối | 295 |
| 121 | Suối vàng hay chín suối | 147 |
| 122 | Cơm Phiếu mẫu, trôn Ác Thiểu | 200 |
| 123 | Mấy cành Dương Quan | 167 |
| 124 | Đuốc hoa, hoa đèn | 187 |
| 125 | Ma Rồng gặp Trâu Bồ Tát | 355 |
| 126 | Tái ông thất mã | 264 |
| 127 | Ngọc tỉnh liên phú | 237 |
| 128 | Ngôn quá kỳ hành | 187 |
| 129 | Lễ tang | 288 |
| 130 | Thôi xao | 212 |
| 131 | Tựa cửa, tựa cổng | 154 |
| 132 | Tứ Thư | 361 |
| 133 | Ngũ Kinh | 513 |
| 134 | Lợn người | 366 |
| 135 | Tây Thi, Trịnh Đán | 1668 |
| 136 | Nữ Trượng Phu | 162 |
| 137 | Hát Quan Họ | 579 |
| 138 | Điêu Thuyền với kế liên hoàn | 399 |
| 139 | Hát Trống Quân | 277 |
| 140 | Tuyệt Anh Hội | 163 |
| 141 | Đào Hoa Phu Nhân | 202 |
| 142 | Mắt xanh, mắt trắng | 272 |
| 143 | Ninh Thích, người chăn trâu ở Dao Sơn | 280 |
| 144 | Thanh Minh trong tiết tháng ba | 533 |